TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bache

danh từ giống cái
/ˈbaxə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bachen · sinh cách: der Bache

die Bache nghĩa là lợn rừng, heo rừng.

Cũng là một dạng biến đổi của Bach — Lạch.

Nghĩa của Bache

Danh từ · giống cái

  1. Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.

Biến cách của Bache (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bachedie Bachen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bacheder Bachen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bacheden Bachen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bachedie Bachen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A wild sow, female wild boar

Câu hỏi thường gặp

Bache nghĩa là gì?

Bache (danh từ) nghĩa là lợn rừng, heo rừng.

Bache là der, die hay das?

Bache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bache); số nhiều: die Bachen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.