TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Frischling

danh từ giống đực
/ˈfʁɪʃlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Frischlinge · sinh cách: des Frischlings

der Frischling nghĩa là lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.

Nghĩa của Frischling

Danh từ · giống đực

  1. Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.

Biến cách của Frischling (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Frischlingdie Frischlinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Frischlingsder Frischlinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Frischlingden Frischlingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Frischlingdie Frischlinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frischling

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A young/immature wild boar. The generic term is Wildschwein.; freshman; adolescent girl; young animal

Câu hỏi thường gặp

Frischling nghĩa là gì?

Frischling (danh từ) nghĩa là lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.

Frischling là der, die hay das?

Frischling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Frischling); số nhiều: die Frischlinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.