TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Friseur

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/friˈzøːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Friseure · sinh cách: des Friseurs

der Friseur nghĩa là thợ cắt tóc.

Nghĩa của Friseur

Danh từ · giống đực

  1. Thợ cắt tóc.

Biến cách của Friseur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Friseurdie Friseure
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Friseursder Friseure
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Friseurden Friseuren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Friseurdie Friseure

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Friseur

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Friseur

  • Tom muss mal wieder zum Friseur. Tom cần phải đi cắt tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315652

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hairdresser, barber

Câu hỏi thường gặp

Friseur nghĩa là gì?

Friseur (danh từ) nghĩa là thợ cắt tóc.

Friseur là der, die hay das?

Friseur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Friseur); số nhiều: die Friseure.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.