der Friseur
số nhiều: die Friseure · sinh cách: des Friseurs
der Friseur nghĩa là thợ cắt tóc.
Nghĩa của Friseur
Danh từ · giống đực
- Thợ cắt tóc.
Biến cách của Friseur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Friseur | die Friseure |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Friseurs | der Friseure |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Friseur | den Friseuren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Friseur | die Friseure |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Friseur
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Friseur
- Tom muss mal wieder zum Friseur. Tom cần phải đi cắt tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315652
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hairdresser, barber
Câu hỏi thường gặp
Friseur nghĩa là gì?
Friseur (danh từ) nghĩa là thợ cắt tóc.
Friseur là der, die hay das?
Friseur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Friseur); số nhiều: die Friseure.