TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Coiffeur

danh từ giống đực
/ko̯aˈføːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Coiffeure · sinh cách: des Coiffeurs

der Coiffeur nghĩa là thợ cắt tóc.

Nghĩa của Coiffeur

Danh từ · giống đực

  1. Thụy Sĩ Thợ cắt tóc.

Biến cách của Coiffeur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Coiffeurdie Coiffeure
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Coiffeursder Coiffeure
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Coiffeurden Coiffeuren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Coiffeurdie Coiffeure

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Coiffeur

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hairdresser; barber

Câu hỏi thường gặp

Coiffeur nghĩa là gì?

Coiffeur (danh từ) nghĩa là thợ cắt tóc.

Coiffeur là der, die hay das?

Coiffeur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Coiffeur); số nhiều: die Coiffeure.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.