Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 16
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 16/45
- khó mà
- khó tin
- khó tin nổi
- khóa
- khóc
- khóc thổn thức
- khói
- khóm
- khô
- khôi hài
- khôi phục
- khôn
- khôn ngoan
- không
- không ai
- không ai biết
- không bao giờ
- không bào
- không chịu
- không có
- không có chi
- không có gì
- không cần thiết
- không dám
- không dễ chịu
- không gian
- không gian tên
- không hiểu được
- không hợp thời trang
- không khí
- không kích
- không lực
- không ngờ
- không ngừng
- không phận
- không quan trọng
- không quân
- không sao
- không sao đâu
- không thể
- không thể chấp nhận
- không thể cưỡng lại
- không thể tin được
- không-thời gian
- không thủ đạo
- không tặc
- không xương sống
- không ít
- không đúng
- không đúng mốt
- khùng
- khúc côn cầu
- khúc quanh
- khăn
- khăn choàng cổ
- khăn giấy
- khăn quàng
- khăn tay
- khăn ăn
- khăn đóng
- khạc nhổ
- khả dụng
- khả kiến
- khải hoàn môn
- khải huyền
- khảo cổ học
- khảo sát
- khảo thí
- khấu đầu
- khẩn cấp
- khẩn cầu
- khẩn trương
- khẩu cầm
- khẩu hiệu
- khẩu phần
- khẩu phật tâm xà
- khẩu trang
- khẩu âm
- khắc-tum
- khắp nơi
- khẳng định
- khẽ
- khế
- khế kinh
- khế ước
- khỉ
- khỉ không đuôi
- khỉ đầu chó
- khỉ đột
- khịt
- khỏe mạnh
- khỏi
- khố
- khối
- khối lượng
- khối núi
- khốn khó
- khốn khổ
- khổ
- khổ qua
- khổng giáo
- khổng lồ
- khổng phu tử
- khổng tử
- khớp
- khớp xương
- khởi nghĩa
- khởi điểm
- khởi động
- khủng bố
- khủng hoảng
- khủng hoảng bản sắc
- khủng hoảng danh tính
- khủng hoảng tài chính
- khủng khiếp
- khứu giác
- khử
- ki
- ki-lô-mét
- ki-tô
- ki-ép
- ki-ốt
- kia
- kilôgam
- kim
- kim bản vị
- kim chi
- kim cương
- kim loại
- kim loại kiềm
- kim loại kiềm thổ
- kim ngưu
- kim quất
- kim tinh
- kim tiêm dưới da
- kim tự tháp
- kinh cầu nguyện
- kinh doanh
- kinh khủng
- kinh nghiệm
- kinh nguyệt
- kinh qua
- kinh thánh
- kinh tuyến
- kinh tế
- kinh tế chính trị
- kinh tế học
- kinh tế tuần hoàn
- kinh tởm
- kinh điển
- kinh độ
- kiên nhẫn
- kiên trì
- kiêu
- kiêu căng
- kiêu ngạo
- kiếm
- kiếm cho
- kiến
- kiến giải
- kiến sư tử
- kiến thức
- kiến trúc
- kiến trúc sư
- kiến trúc thượng tầng
- kiếng
- kiết
- kiết lị
- kiều mạch
- kiểm chứng
- kiểm duyệt
- kiểm tra
- kiểu hình
- kiểu mẫu
- kiện
- kiện tụng
- kiệt sức
- kiệt tác
- kèm theo
- kèn fagôt
- kèn túi
- kèn ôboa
- kén
- kén chọn
- kéo
- kéo co
- kéo dài
- kép
- két
- két sắt
- kê
- kê-béc
- kê-ni-a
- kênh
- kênh đào
- kêu
- kêu bíp bíp
- kêu cót két
- kêu rít
- kêu điện thoại