TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khó mà tiếng Đức là gì?

"khó mà" trong tiếng Đức là kaum (phó từ).

kaum Phó từ

/kaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hầu như không, khó mà.

Xem đầy đủ từ "kaum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khó mà tiếng Đức là gì?

"khó mà" trong tiếng Đức là kaum (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.