TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Không phận tiếng Đức là gì?

"không phận" trong tiếng Đức là der Luftraum (danh từ).

der Luftraum Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không phận, vùng trời.

Xem đầy đủ từ "Luftraum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Không phận tiếng Đức là gì?

"không phận" trong tiếng Đức là der Luftraum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.