TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kim loại kiềm thổ tiếng Đức là gì?

"kim loại kiềm thổ" trong tiếng Đức là das Erdalkalimetall (danh từ).

das Erdalkalimetall Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kim loại kiềm thổ.

Xem đầy đủ từ "Erdalkalimetall": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kim loại kiềm thổ tiếng Đức là gì?

"kim loại kiềm thổ" trong tiếng Đức là das Erdalkalimetall (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.