TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khổng lồ tiếng Đức là gì?

"khổng lồ" trong tiếng Đức là riesig (tính từ), enorm (tính từ), gewaltig (tính từ).

riesig Tính từ

/ˈʁiːzɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khổng lồ.

  • Elefanten sind riesige Tiere. Voi là một loài động vật to khổng lồ.
  • Wale sind riesige Säugetiere, die im Meer leben. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.

Xem đầy đủ từ "riesig": der/die/das, biến cách, cách chia →

enorm Tính từ

/eˈnɔʁm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "enorm": der/die/das, biến cách, cách chia →

gewaltig Tính từ

/ɡəˈvaltɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To lớn, khổng lồ, dữ dội.

  • Ein Elefant ist ein gewaltiges Tier. Voi là một loài động vật to khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "gewaltig": der/die/das, biến cách, cách chia →

gigantisch Tính từ

/ɡiˈɡantɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "gigantisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khổng lồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khổng lồ tiếng Đức là gì?

"khổng lồ" trong tiếng Đức là riesig (tính từ), enorm (tính từ), gewaltig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.