TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Riese

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁiːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Riesen · sinh cách: des Riesen

der Riese nghĩa là người khổng lồ.

Nghĩa của Riese

Danh từ · giống đực

  1. Người khổng lồ.

Biến cách của Riese (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Riesedie Riesen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Riesender Riesen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Riesenden Riesen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Riesendie Riesen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Riese

  • Der koreanische Riese produziert Millionen von Smartphones. Nhà máy Hàn Quốc này sản xuất ra hàng triệu điện thoại thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929033

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ giant

Câu hỏi thường gặp

Riese nghĩa là gì?

Riese (danh từ) nghĩa là người khổng lồ.

Riese là der, die hay das?

Riese là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Riese); số nhiều: die Riesen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.