das Ried
danh từ giống trung
/ʁiːt/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Riede · sinh cách: des Riedes
das Ried nghĩa là sậy.
Nghĩa của Ried
Danh từ · giống trung
- Sậy.
Biến cách của Ried (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Ried | die Riede |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Riedes | der Riede |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ried | den Rieden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Ried | die Riede |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ried
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reed
Câu hỏi thường gặp
Ried nghĩa là gì?
Ried (danh từ) nghĩa là sậy.
Ried là der, die hay das?
Ried là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ried); số nhiều: die Riede.