TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

riechen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁiːçn̩/ giọng máy của trình duyệt

riechen nghĩa là ngửi, có mùi.

Nghĩa của riechen

Động từ

  1. Ngửi.
  2. Có mùi.
  3. Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.

Chia động từ riechen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerochenPhân từ I: riechend

Hiện tại Präsens

  • ich rieche
  • du riechst
  • er/sie/es riecht
  • wir riechen
  • ihr riecht
  • sie/Sie riechen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich roch
  • du rochst
  • er/sie/es roch
  • wir rochen
  • ihr rocht
  • sie/Sie rochen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerochen
  • du hast gerochen
  • er/sie/es hat gerochen
  • wir haben gerochen
  • ihr habt gerochen
  • sie/Sie haben gerochen

Tương lai Futur I

  • ich werde riechen
  • du wirst riechen
  • er/sie/es wird riechen
  • wir werden riechen
  • ihr werdet riechen
  • sie/Sie werden riechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rieche
  • du riechest
  • er/sie/es rieche
  • wir riechen
  • ihr riechet
  • sie/Sie riechen

Mệnh lệnh Imperativ

  • riech! (du)
  • riecht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của riechen

Câu ví dụ với riechen

  • Diese Suppe riecht furchtbar. Glaubst du, sie ist verdorben? Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #694843
  • Diese Frucht riecht unangenehm. Loại trái cây này có mùi khó ngửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1619424
  • Du solltest dieses Fleisch nicht essen. Das riecht nicht gut. Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1925140
  • Ich rieche Kaffee. Tôi ngửi cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4081513
  • Ich rieche Blumen. Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4360011
  • Es riecht gut. Nó có mùi thơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9952540
  • Riech mal. Ngửi cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4018555

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to smell (something); to sniff (something); to use the sense of smell; to detect a smell; to smell something; to reek; to smell bad; to smell; to tolerate (someone); to stand (someone)

Câu hỏi thường gặp

riechen nghĩa là gì?

riechen (động từ) nghĩa là ngửi, có mùi.

Chia động từ riechen ở thì hiện tại thế nào?

ich rieche, du riechst, er/sie/es riecht, wir riechen, ihr riecht, sie/Sie riechen. Phân từ II: gerochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.