riechen
riechen nghĩa là ngửi, có mùi.
Nghĩa của riechen
Động từ
- Ngửi.
- Có mùi.
- Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.
Chia động từ riechen
Hiện tại Präsens
- ich rieche
- du riechst
- er/sie/es riecht
- wir riechen
- ihr riecht
- sie/Sie riechen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich roch
- du rochst
- er/sie/es roch
- wir rochen
- ihr rocht
- sie/Sie rochen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gerochen
- du hast gerochen
- er/sie/es hat gerochen
- wir haben gerochen
- ihr habt gerochen
- sie/Sie haben gerochen
Tương lai Futur I
- ich werde riechen
- du wirst riechen
- er/sie/es wird riechen
- wir werden riechen
- ihr werdet riechen
- sie/Sie werden riechen
Giả định I Konjunktiv I
- ich rieche
- du riechest
- er/sie/es rieche
- wir riechen
- ihr riechet
- sie/Sie riechen
Mệnh lệnh Imperativ
- riech! (du)
- riecht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của riechen
Câu ví dụ với riechen
- Diese Suppe riecht furchtbar. Glaubst du, sie ist verdorben? Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #694843
- Diese Frucht riecht unangenehm. Loại trái cây này có mùi khó ngửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1619424
- Du solltest dieses Fleisch nicht essen. Das riecht nicht gut. Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1925140
- Ich rieche Kaffee. Tôi ngửi cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4081513
- Ich rieche Blumen. Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4360011
- Es riecht gut. Nó có mùi thơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9952540
- Riech mal. Ngửi cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4018555
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to smell (something); to sniff (something); to use the sense of smell; to detect a smell; to smell something; to reek; to smell bad; to smell; to tolerate (someone); to stand (someone)
Câu hỏi thường gặp
riechen nghĩa là gì?
riechen (động từ) nghĩa là ngửi, có mùi.
Chia động từ riechen ở thì hiện tại thế nào?
ich rieche, du riechst, er/sie/es riecht, wir riechen, ihr riecht, sie/Sie riechen. Phân từ II: gerochen.