die Richtung
số nhiều: die Richtungen · sinh cách: der Richtung
die Richtung nghĩa là phương hướng, hướng.
Nghĩa của Richtung
Danh từ · giống cái
- Phương hướng, hướng.
Biến cách của Richtung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Richtung | die Richtungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Richtung | der Richtungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Richtung | den Richtungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Richtung | die Richtungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Richtung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Richtung
- In welcher Richtung liegt der Strand? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1565070
- Welche Richtung wird er wählen? Anh ấy sẽ chọn hướng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1732903
- Ich weiß nicht, in welche Richtung sie gegangen sind. Tôi không biết họ đi về hướng nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258551
- Fahren Sie Richtung Norden. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861486
- Fahrt Richtung Norden. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861487
- Der Ball flog in die eine Richtung, der Torhüter sprang in die andere. Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6139682
- Passen Sie auf, dass Sie in einer Einbahnstraße nicht in die falsche Richtung fahren. Cẩn thận đừng chạy ngược chiều khi lưu thông trên đường một chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #682595
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ direction; school of thought, branch, subfield (also used in a wider sense of "type" in certain compounds)
- Giới từ towards, to (in the context of larger scale orientation; arrival at the location is not implied)
Câu hỏi thường gặp
Richtung nghĩa là gì?
Richtung (danh từ) nghĩa là phương hướng, hướng.
Richtung là der, die hay das?
Richtung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Richtung); số nhiều: die Richtungen.