TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Richtung

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁɪçtʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Richtungen · sinh cách: der Richtung

die Richtung nghĩa là phương hướng, hướng.

Nghĩa của Richtung

Danh từ · giống cái

  1. Phương hướng, hướng.

Biến cách của Richtung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Richtungdie Richtungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Richtungder Richtungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Richtungden Richtungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Richtungdie Richtungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Richtung

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Richtung

  • In welcher Richtung liegt der Strand? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1565070
  • Welche Richtung wird er wählen? Anh ấy sẽ chọn hướng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1732903
  • Ich weiß nicht, in welche Richtung sie gegangen sind. Tôi không biết họ đi về hướng nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258551
  • Fahren Sie Richtung Norden. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861486
  • Fahrt Richtung Norden. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861487
  • Der Ball flog in die eine Richtung, der Torhüter sprang in die andere. Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6139682
  • Passen Sie auf, dass Sie in einer Einbahnstraße nicht in die falsche Richtung fahren. Cẩn thận đừng chạy ngược chiều khi lưu thông trên đường một chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #682595

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ direction; school of thought, branch, subfield (also used in a wider sense of "type" in certain compounds)
  • Giới từ towards, to (in the context of larger scale orientation; arrival at the location is not implied)

Câu hỏi thường gặp

Richtung nghĩa là gì?

Richtung (danh từ) nghĩa là phương hướng, hướng.

Richtung là der, die hay das?

Richtung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Richtung); số nhiều: die Richtungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.