riesig
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁiːzɪç/ giọng máy của trình duyệt
riesig nghĩa là khổng lồ.
Nghĩa của riesig
Tính từ
- Khổng lồ.
So sánh của riesig
| So sánh hơn | riesiger |
| So sánh nhất | am riesigsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riesig
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với riesig
- Wale sind riesige Säugetiere, die im Meer leben. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465401
- Elefanten sind riesige Tiere. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793443
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gigantic, huge
Câu hỏi thường gặp
riesig nghĩa là gì?
riesig (tính từ) nghĩa là khổng lồ.