TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Riesin

danh từ giống cái
/ˈʁiːzɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Riesinnen · sinh cách: der Riesin

die Riesin nghĩa là người khổng lồ.

Nghĩa của Riesin

Danh từ · giống cái

  1. Người khổng lồ.

Biến cách của Riesin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Riesindie Riesinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Riesinder Riesinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Riesinden Riesinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Riesindie Riesinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Riesin

  • Der koreanische Riese produziert Millionen von Smartphones. Nhà máy Hàn Quốc này sản xuất ra hàng triệu điện thoại thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929033

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a female giant, a giantess

Câu hỏi thường gặp

Riesin nghĩa là gì?

Riesin (danh từ) nghĩa là người khổng lồ.

Riesin là der, die hay das?

Riesin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Riesin); số nhiều: die Riesinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.