die Riesin
số nhiều: die Riesinnen · sinh cách: der Riesin
die Riesin nghĩa là người khổng lồ.
Nghĩa của Riesin
Danh từ · giống cái
- Người khổng lồ.
Biến cách của Riesin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Riesin | die Riesinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Riesin | der Riesinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Riesin | den Riesinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Riesin | die Riesinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Riesin
- Der koreanische Riese produziert Millionen von Smartphones. Nhà máy Hàn Quốc này sản xuất ra hàng triệu điện thoại thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929033
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a female giant, a giantess
Câu hỏi thường gặp
Riesin nghĩa là gì?
Riesin (danh từ) nghĩa là người khổng lồ.
Riesin là der, die hay das?
Riesin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Riesin); số nhiều: die Riesinnen.