Kiểm duyệt tiếng Đức là gì?
"kiểm duyệt" trong tiếng Đức là die Zensur (danh từ), zensieren (động từ).
die Zensur Danh từ · giống cái
/t͡sɛnˈzuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm duyệt.
zensieren Động từ
/ˌt͡sɛnˈziːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm duyệt.
Xem đầy đủ từ "zensieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kiểm duyệt tiếng Đức là gì?
"kiểm duyệt" trong tiếng Đức là die Zensur (danh từ), zensieren (động từ).