TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khúc quanh tiếng Đức là gì?

"khúc quanh" trong tiếng Đức là die Kurve (danh từ).

die Kurve Danh từ · giống cái

/ˈkʊʁvə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khúc quanh.

Xem đầy đủ từ "Kurve": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khúc quanh tiếng Đức là gì?

"khúc quanh" trong tiếng Đức là die Kurve (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.