Kinh thánh tiếng Đức là gì?
"kinh thánh" trong tiếng Đức là die Bibel (danh từ).
die Bibel Danh từ · giống cái
[ˈbiːbl̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh thánh, thánh kinh.
- Sie ist Christ, deshalb liest sie die Bibel und geht jeden Sonntag zur Messe. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.
Câu hỏi thường gặp
Kinh thánh tiếng Đức là gì?
"kinh thánh" trong tiếng Đức là die Bibel (danh từ).