TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kinh thánh tiếng Đức là gì?

"kinh thánh" trong tiếng Đức là die Bibel (danh từ).

die Bibel Danh từ · giống cái

[ˈbiːbl̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh thánh, thánh kinh.

  • Sie ist Christ, deshalb liest sie die Bibel und geht jeden Sonntag zur Messe. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.

Xem đầy đủ từ "Bibel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kinh thánh tiếng Đức là gì?

"kinh thánh" trong tiếng Đức là die Bibel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.