die Bibel
số nhiều: die Bibeln · sinh cách: der Bibel
die Bibel nghĩa là kinh thánh, thánh kinh.
Nghĩa của Bibel
Danh từ · giống cái
- Kinh thánh, thánh kinh.
Biến cách của Bibel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bibel | die Bibeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bibel | der Bibeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bibel | den Bibeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bibel | die Bibeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bibel
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Bibel
- Sie ist Christ, deshalb liest sie die Bibel und geht jeden Sonntag zur Messe. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868865
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Bible, bible
Câu hỏi thường gặp
Bibel nghĩa là gì?
Bibel (danh từ) nghĩa là kinh thánh, thánh kinh.
Bibel là der, die hay das?
Bibel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bibel); số nhiều: die Bibeln.