TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bibel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈbiːbl̩] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bibeln · sinh cách: der Bibel

die Bibel nghĩa là kinh thánh, thánh kinh.

Nghĩa của Bibel

Danh từ · giống cái

  1. Kinh thánh, thánh kinh.

Biến cách của Bibel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bibeldie Bibeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bibelder Bibeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bibelden Bibeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bibeldie Bibeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bibel

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Bibel

  • Sie ist Christ, deshalb liest sie die Bibel und geht jeden Sonntag zur Messe. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868865

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Bible, bible

Câu hỏi thường gặp

Bibel nghĩa là gì?

Bibel (danh từ) nghĩa là kinh thánh, thánh kinh.

Bibel là der, die hay das?

Bibel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bibel); số nhiều: die Bibeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.