die Bibliographie
số nhiều: die Bibliographien · sinh cách: der Bibliographie
die Bibliographie nghĩa là thư mục.
Nghĩa của Bibliographie
Danh từ · giống cái
- Thư mục.
Biến cách của Bibliographie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bibliographie | die Bibliographien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bibliographie | der Bibliographien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bibliographie | den Bibliographien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bibliographie | die Bibliographien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bibliography
Câu hỏi thường gặp
Bibliographie nghĩa là gì?
Bibliographie (danh từ) nghĩa là thư mục.
Bibliographie là der, die hay das?
Bibliographie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bibliographie); số nhiều: die Bibliographien.