TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khăn tiếng Đức là gì?

"khăn" trong tiếng Đức là das Handtuch (danh từ), der Turban (danh từ).

das Handtuch Danh từ · giống trung

/ˈhan(t)ˌtuːχ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khăn.

  • Maria kam, nur mit einem Handtuch bekleidet, aus dem Badezimmer. Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người.
  • Trockne dir dein Gesicht mit einem Handtuch ab. Dùng khăn lau khô mặt đi.

Xem đầy đủ từ "Handtuch": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Turban Danh từ · giống đực

/ˈtʊrbaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khăn đóng, khăn.

Xem đầy đủ từ "Turban": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khăn tiếng Đức là gì?

"khăn" trong tiếng Đức là das Handtuch (danh từ), der Turban (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.