Khăn tiếng Đức là gì?
"khăn" trong tiếng Đức là das Handtuch (danh từ), der Turban (danh từ).
das Handtuch Danh từ · giống trung
/ˈhan(t)ˌtuːχ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khăn.
- Maria kam, nur mit einem Handtuch bekleidet, aus dem Badezimmer. Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người.
- Trockne dir dein Gesicht mit einem Handtuch ab. Dùng khăn lau khô mặt đi.
Xem đầy đủ từ "Handtuch": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Turban Danh từ · giống đực
/ˈtʊrbaːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khăn đóng, khăn.
Câu hỏi thường gặp
Khăn tiếng Đức là gì?
"khăn" trong tiếng Đức là das Handtuch (danh từ), der Turban (danh từ).