Khả dụng tiếng Đức là gì?
"khả dụng" trong tiếng Đức là nutzbar (tính từ), benutzbar (tính từ).
nutzbar Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng được, khả dụng.
Xem đầy đủ từ "nutzbar": der/die/das, biến cách, cách chia →
benutzbar Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng được, khả dụng.
Xem đầy đủ từ "benutzbar": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khả dụng tiếng Đức là gì?
"khả dụng" trong tiếng Đức là nutzbar (tính từ), benutzbar (tính từ).