TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kiểu hình tiếng Đức là gì?

"kiểu hình" trong tiếng Đức là der Phänotyp (danh từ).

der Phänotyp Danh từ · giống đực

[ˈfɛːnoˌtyːp] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểu hình.

Xem đầy đủ từ "Phänotyp": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiểu hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kiểu hình tiếng Đức là gì?

"kiểu hình" trong tiếng Đức là der Phänotyp (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.