der Phänotyp
số nhiều: die Phänotypen · sinh cách: des Phänotyps
der Phänotyp nghĩa là kiểu hình.
Nghĩa của Phänotyp
Danh từ · giống đực
- Kiểu hình.
Biến cách của Phänotyp (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Phänotyp | die Phänotypen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Phänotyps | der Phänotypen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Phänotyp | den Phänotypen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Phänotyp | die Phänotypen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phänotyp
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phenotype (appearance of organism)
Câu hỏi thường gặp
Phänotyp nghĩa là gì?
Phänotyp (danh từ) nghĩa là kiểu hình.
Phänotyp là der, die hay das?
Phänotyp là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Phänotyp); số nhiều: die Phänotypen.