TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Phänotyp

danh từ giống đực
[ˈfɛːnoˌtyːp] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Phänotypen · sinh cách: des Phänotyps

der Phänotyp nghĩa là kiểu hình.

Nghĩa của Phänotyp

Danh từ · giống đực

  1. Kiểu hình.

Biến cách của Phänotyp (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Phänotypdie Phänotypen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Phänotypsder Phänotypen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Phänotypden Phänotypen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Phänotypdie Phänotypen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phänotyp

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ phenotype (appearance of organism)

Câu hỏi thường gặp

Phänotyp nghĩa là gì?

Phänotyp (danh từ) nghĩa là kiểu hình.

Phänotyp là der, die hay das?

Phänotyp là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Phänotyp); số nhiều: die Phänotypen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.