TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khủng hoảng danh tính tiếng Đức là gì?

"khủng hoảng danh tính" trong tiếng Đức là die Identitätskrise (danh từ).

die Identitätskrise Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khủng hoảng bản sắc, khủng hoảng danh tính.

Xem đầy đủ từ "Identitätskrise": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khủng hoảng danh tính tiếng Đức là gì?

"khủng hoảng danh tính" trong tiếng Đức là die Identitätskrise (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.