TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khế kinh tiếng Đức là gì?

"khế kinh" trong tiếng Đức là das Sutra (danh từ).

das Sutra Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh điển, khế kinh, tu-đa-la.

Xem đầy đủ từ "Sutra": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khế kinh tiếng Đức là gì?

"khế kinh" trong tiếng Đức là das Sutra (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.