das Sutra
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Sutren · sinh cách: des Sutras
das Sutra nghĩa là kinh, kinh phật, kinh điển, khế kinh.
Nghĩa của Sutra
Danh từ · giống trung
- Kinh, kinh phật.
- Kinh điển, khế kinh, tu-đa-la.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sutra
Câu hỏi thường gặp
Sutra nghĩa là gì?
Sutra (danh từ) nghĩa là kinh, kinh phật, kinh điển, khế kinh.
Sutra là der, die hay das?
Sutra là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sutra); số nhiều: die Sutren.