TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Sutra

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sutren · sinh cách: des Sutras

das Sutra nghĩa là kinh, kinh phật, kinh điển, khế kinh.

Nghĩa của Sutra

Danh từ · giống trung

  1. Kinh, kinh phật.
  2. Kinh điển, khế kinh, tu-đa-la.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sutra

Câu hỏi thường gặp

Sutra nghĩa là gì?

Sutra (danh từ) nghĩa là kinh, kinh phật, kinh điển, khế kinh.

Sutra là der, die hay das?

Sutra là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sutra); số nhiều: die Sutren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.