TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Suppe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzʊpə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Suppen · sinh cách: der Suppe

die Suppe nghĩa là canh, nước dùng.

Nghĩa của Suppe

Danh từ · giống cái

  1. Canh, nước dùng, nước lèo, súp, xúp.

Biến cách của Suppe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Suppedie Suppen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Suppeder Suppen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Suppeden Suppen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Suppedie Suppen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Suppe

  • Die Suppe ist etwas zu salzig. Món xúp hơi mặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177540
  • Wir essen Suppe mit Löffeln. Chúng tôi ăn súp bằng thìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #437410
  • Diese Suppe riecht furchtbar. Glaubst du, sie ist verdorben? Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #694843
  • Er beklagte sich, dass die Suppe zu heiß sei. Anh ấy than phiền là món súp quá nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3873779
  • Diese Suppe schmeckt seltsam. Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971858
  • Ich liebe Suppe. Tôi thích xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10017945

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soup

Câu hỏi thường gặp

Suppe nghĩa là gì?

Suppe (danh từ) nghĩa là canh, nước dùng.

Suppe là der, die hay das?

Suppe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Suppe); số nhiều: die Suppen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.