die Suppe
số nhiều: die Suppen · sinh cách: der Suppe
die Suppe nghĩa là canh, nước dùng.
Nghĩa của Suppe
Danh từ · giống cái
- Canh, nước dùng, nước lèo, súp, xúp.
Biến cách của Suppe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Suppe | die Suppen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Suppe | der Suppen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Suppe | den Suppen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Suppe | die Suppen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Suppe
- Die Suppe ist etwas zu salzig. Món xúp hơi mặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177540
- Wir essen Suppe mit Löffeln. Chúng tôi ăn súp bằng thìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #437410
- Diese Suppe riecht furchtbar. Glaubst du, sie ist verdorben? Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #694843
- Er beklagte sich, dass die Suppe zu heiß sei. Anh ấy than phiền là món súp quá nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3873779
- Diese Suppe schmeckt seltsam. Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971858
- Ich liebe Suppe. Tôi thích xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10017945
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soup
Câu hỏi thường gặp
Suppe nghĩa là gì?
Suppe (danh từ) nghĩa là canh, nước dùng.
Suppe là der, die hay das?
Suppe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Suppe); số nhiều: die Suppen.