TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Symbol

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/zʏmˈboːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Symbole · sinh cách: des Symbols

das Symbol nghĩa là ký hiệu, biểu tượng, điển hình.

Nghĩa của Symbol

Danh từ · giống trung

  1. Ký hiệu, biểu tượng.
  2. Điển hình.

Biến cách của Symbol (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Symboldie Symbole
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Symbolsder Symbole
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Symbolden Symbolen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Symboldie Symbole

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Symbol

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Symbol

  • Die Symbole sind wunderschön. Biểu tượng đẹp đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12019626

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ symbol, icon

Câu hỏi thường gặp

Symbol nghĩa là gì?

Symbol (danh từ) nghĩa là ký hiệu, biểu tượng, điển hình.

Symbol là der, die hay das?

Symbol là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Symbol); số nhiều: die Symbole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.