das Symbol
số nhiều: die Symbole · sinh cách: des Symbols
das Symbol nghĩa là ký hiệu, biểu tượng, điển hình.
Nghĩa của Symbol
Danh từ · giống trung
- Ký hiệu, biểu tượng.
- Điển hình.
Biến cách của Symbol (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Symbol | die Symbole |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Symbols | der Symbole |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Symbol | den Symbolen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Symbol | die Symbole |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Symbol
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Symbol
- Die Symbole sind wunderschön. Biểu tượng đẹp đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12019626
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ symbol, icon
Câu hỏi thường gặp
Symbol nghĩa là gì?
Symbol (danh từ) nghĩa là ký hiệu, biểu tượng, điển hình.
Symbol là der, die hay das?
Symbol là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Symbol); số nhiều: die Symbole.