TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sympathisch

/zʏmˈpaːtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

sympathisch nghĩa là dễ gần.

Nghĩa của sympathisch

Tính từ

  1. Dễ gần.

So sánh của sympathisch

So sánh hơnsympathischer
So sánh nhấtam sympathischsten

Câu ví dụ với sympathisch

  • Tom ist ein sehr sympathischer Zeitgenosse. Tom là một người dễ ưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5275089

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ friendly, likable even at a first impression; sympathetic, characterized by sympathy; sympathetic

Câu hỏi thường gặp

sympathisch nghĩa là gì?

sympathisch (tính từ) nghĩa là dễ gần.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.