TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khả kiến tiếng Đức là gì?

"khả kiến" trong tiếng Đức là sichtbar (tính từ).

sichtbar Tính từ

/ˈzɪçtbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn thấy được, khả kiến.

Xem đầy đủ từ "sichtbar": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khả kiến tiếng Đức là gì?

"khả kiến" trong tiếng Đức là sichtbar (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.