Kinh tuyến tiếng Đức là gì?
"kinh tuyến" trong tiếng Đức là der Meridian (danh từ).
der Meridian Danh từ · giống đực
/meʁiˈdi̯aːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh tuyến.
Xem đầy đủ từ "Meridian": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kinh tuyến tiếng Đức là gì?
"kinh tuyến" trong tiếng Đức là der Meridian (danh từ).