TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kinh tuyến tiếng Đức là gì?

"kinh tuyến" trong tiếng Đức là der Meridian (danh từ).

der Meridian Danh từ · giống đực

/meʁiˈdi̯aːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh tuyến.

Xem đầy đủ từ "Meridian": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kinh tuyến tiếng Đức là gì?

"kinh tuyến" trong tiếng Đức là der Meridian (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.