TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ki-ốt tiếng Đức là gì?

"ki-ốt" trong tiếng Đức là der Kiosk (danh từ), das Büdchen (danh từ).

der Kiosk Danh từ · giống đực

/ˈkiːɔsk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gian hàng, quán, ki-ốt.

Xem đầy đủ từ "Kiosk": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Büdchen Danh từ · giống trung

/ˈbyːtçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gian hàng, quán, ki-ốt.

Xem đầy đủ từ "Büdchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ki-ốt tiếng Đức là gì?

"ki-ốt" trong tiếng Đức là der Kiosk (danh từ), das Büdchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.