Ki-ốt tiếng Đức là gì?
"ki-ốt" trong tiếng Đức là der Kiosk (danh từ), das Büdchen (danh từ).
der Kiosk Danh từ · giống đực
/ˈkiːɔsk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gian hàng, quán, ki-ốt.
das Büdchen Danh từ · giống trung
/ˈbyːtçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gian hàng, quán, ki-ốt.
Xem đầy đủ từ "Büdchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ki-ốt tiếng Đức là gì?
"ki-ốt" trong tiếng Đức là der Kiosk (danh từ), das Büdchen (danh từ).