TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khẩu âm tiếng Đức là gì?

"khẩu âm" trong tiếng Đức là der Akzent (danh từ).

der Akzent Danh từ · giống đực

/akˈt͡sɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giọng, tiếng, khẩu âm.

Xem đầy đủ từ "Akzent": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khẩu âm tiếng Đức là gì?

"khẩu âm" trong tiếng Đức là der Akzent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.