TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kinh điển tiếng Đức là gì?

"kinh điển" trong tiếng Đức là der Klassiker (danh từ).

der Klassiker Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh điển.

Xem đầy đủ từ "Klassiker": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh điển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kinh điển tiếng Đức là gì?

"kinh điển" trong tiếng Đức là der Klassiker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.