TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khủng hoảng tài chính tiếng Đức là gì?

"khủng hoảng tài chính" trong tiếng Đức là die Finanzkrise (danh từ).

die Finanzkrise Danh từ · giống cái

/fɪˈnant͡sˌkʁiːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khủng hoảng tài chính.

Xem đầy đủ từ "Finanzkrise": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khủng hoảng tài chính tiếng Đức là gì?

"khủng hoảng tài chính" trong tiếng Đức là die Finanzkrise (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.