Khủng hoảng tài chính tiếng Đức là gì?
"khủng hoảng tài chính" trong tiếng Đức là die Finanzkrise (danh từ).
die Finanzkrise Danh từ · giống cái
/fɪˈnant͡sˌkʁiːzə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khủng hoảng tài chính.
Xem đầy đủ từ "Finanzkrise": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khủng hoảng tài chính tiếng Đức là gì?
"khủng hoảng tài chính" trong tiếng Đức là die Finanzkrise (danh từ).