TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kinh tế học tiếng Đức là gì?

"kinh tế học" trong tiếng Đức là die Wirtschaftswissenschaft (danh từ), die Ökonomie (danh từ).

die Wirtschaftswissenschaft Danh từ · giống cái

/ˈvɪʁtʃaftsˌvɪsənʃaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh tế học.

Xem đầy đủ từ "Wirtschaftswissenschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ökonomie Danh từ · giống cái

/ˌøkonoˈmiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh tế học.

Xem đầy đủ từ "Ökonomie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kinh tế học tiếng Đức là gì?

"kinh tế học" trong tiếng Đức là die Wirtschaftswissenschaft (danh từ), die Ökonomie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.