Kiệt tác tiếng Đức là gì?
"kiệt tác" trong tiếng Đức là das Meisterwerk (danh từ), das Meisterstück (danh từ).
das Meisterwerk Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệt tác.
- Das ist ein wahres Meisterwerk. Đây quả là một kiệt tác.
Xem đầy đủ từ "Meisterwerk": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Meisterstück Danh từ · giống trung
[ˈmaɪ̯stɐˌʃtʏk] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệt tác.
Xem đầy đủ từ "Meisterstück": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kiệt tác tiếng Đức là gì?
"kiệt tác" trong tiếng Đức là das Meisterwerk (danh từ), das Meisterstück (danh từ).