TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kiệt tác tiếng Đức là gì?

"kiệt tác" trong tiếng Đức là das Meisterwerk (danh từ), das Meisterstück (danh từ).

das Meisterwerk Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiệt tác.

  • Das ist ein wahres Meisterwerk. Đây quả là một kiệt tác.

Xem đầy đủ từ "Meisterwerk": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Meisterstück Danh từ · giống trung

[ˈmaɪ̯stɐˌʃtʏk] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiệt tác.

Xem đầy đủ từ "Meisterstück": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kiệt tác tiếng Đức là gì?

"kiệt tác" trong tiếng Đức là das Meisterwerk (danh từ), das Meisterstück (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.