TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khởi nghĩa tiếng Đức là gì?

"khởi nghĩa" trong tiếng Đức là der Aufstand (danh từ), die Rebellion (danh từ).

der Aufstand Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khởi nghĩa, nổi dậy.

Xem đầy đủ từ "Aufstand": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Rebellion Danh từ · giống cái

/ˌʁeːbɛˈli̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khởi nghĩa, nổi dậy.

Xem đầy đủ từ "Rebellion": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khởi nghĩa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khởi nghĩa tiếng Đức là gì?

"khởi nghĩa" trong tiếng Đức là der Aufstand (danh từ), die Rebellion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.