der Aufständischer
số nhiều: die Aufständische · sinh cách: des Aufständischen
der Aufständischer nghĩa là người khởi nghĩa.
Nghĩa của Aufständischer
Danh từ · giống đực
- Người khởi nghĩa.
Biến cách của Aufständischer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Aufständischer | die Aufständische |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Aufständischen | der Aufständischer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Aufständischem | den Aufständischen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Aufständischen | die Aufständische |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aufständischer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insurgent, rebel
Câu hỏi thường gặp
Aufständischer nghĩa là gì?
Aufständischer (danh từ) nghĩa là người khởi nghĩa.
Aufständischer là der, die hay das?
Aufständischer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aufständischer); số nhiều: die Aufständische.