TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Aufständischer

danh từ giống đực
/ˈaʊ̯fˌʃtɛndɪʃɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aufständische · sinh cách: des Aufständischen

der Aufständischer nghĩa là người khởi nghĩa.

Nghĩa của Aufständischer

Danh từ · giống đực

  1. Người khởi nghĩa.

Biến cách của Aufständischer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Aufständischerdie Aufständische
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aufständischender Aufständischer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aufständischemden Aufständischen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Aufständischendie Aufständische

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aufständischer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ insurgent, rebel

Câu hỏi thường gặp

Aufständischer nghĩa là gì?

Aufständischer (danh từ) nghĩa là người khởi nghĩa.

Aufständischer là der, die hay das?

Aufständischer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aufständischer); số nhiều: die Aufständische.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.