TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khăn đóng tiếng Đức là gì?

"khăn đóng" trong tiếng Đức là der Turban (danh từ).

der Turban Danh từ · giống đực

/ˈtʊrbaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khăn đóng, khăn.

Xem đầy đủ từ "Turban": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khăn đóng tiếng Đức là gì?

"khăn đóng" trong tiếng Đức là der Turban (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.