TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khủng hoảng tiếng Đức là gì?

"khủng hoảng" trong tiếng Đức là die Krise (danh từ).

die Krise Danh từ · giống cái

/ˈkʁiːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khủng hoảng.

Xem đầy đủ từ "Krise": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khủng hoảng tiếng Đức là gì?

"khủng hoảng" trong tiếng Đức là die Krise (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.