Không ai tiếng Đức là gì?
"không ai" trong tiếng Đức là niemand (đại từ), keiner (đại từ).
niemand Đại từ
/ˈniːmant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không ai.
- Niemand versteht mich. Không ai hiểu được tôi hết.
- Was wäre, wenn du eine Rede halten würdest, und niemand käme? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?
Xem đầy đủ từ "niemand": der/die/das, biến cách, cách chia →
keiner Đại từ
/ˈkaɪ̯nɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không ai.
Câu hỏi thường gặp
Không ai tiếng Đức là gì?
"không ai" trong tiếng Đức là niemand (đại từ), keiner (đại từ).