TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khẩu trang tiếng Đức là gì?

"khẩu trang" trong tiếng Đức là die Mund-Nasen-Maske (danh từ), der Mund-Nasen-Schutz (danh từ), der Mundschutz (danh từ).

die Mund-Nasen-Maske Danh từ · giống cái

/mʊntˈnaːzn̩ˌmaskə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩu trang, khẩu trang y tế.

Xem đầy đủ từ "Mund-Nasen-Maske": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Mund-Nasen-Schutz Danh từ · giống đực

/mʊntˈnaːzn̩ˌʃʊt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩu trang, khẩu trang y tế.

Xem đầy đủ từ "Mund-Nasen-Schutz": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Mundschutz Danh từ · giống đực

/ˈmʊntˌʃʊts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩu trang, khẩu trang y tế.

Xem đầy đủ từ "Mundschutz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khẩu trang tiếng Đức là gì?

"khẩu trang" trong tiếng Đức là die Mund-Nasen-Maske (danh từ), der Mund-Nasen-Schutz (danh từ), der Mundschutz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.