Kinh độ tiếng Đức là gì?
"kinh độ" trong tiếng Đức là die Länge (danh từ).
die Länge Danh từ · giống cái
/ˈlɛŋə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh độ.
Câu hỏi thường gặp
Kinh độ tiếng Đức là gì?
"kinh độ" trong tiếng Đức là die Länge (danh từ).
"kinh độ" trong tiếng Đức là die Länge (danh từ).
/ˈlɛŋə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh độ.
"kinh độ" trong tiếng Đức là die Länge (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.