TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khóc thổn thức tiếng Đức là gì?

"khóc thổn thức" trong tiếng Đức là schluchzen (động từ).

schluchzen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khóc thổn thức, thổn thức, khóc hu hu.

Xem đầy đủ từ "schluchzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khóc thổn thức tiếng Đức là gì?

"khóc thổn thức" trong tiếng Đức là schluchzen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.