TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kim tinh tiếng Đức là gì?

"kim tinh" trong tiếng Đức là Venus (danh từ riêng).

Venus Danh từ riêng

/ˈveːnʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao kim, kim tinh, sao mai, sao hôm.

Xem đầy đủ từ "Venus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kim tinh tiếng Đức là gì?

"kim tinh" trong tiếng Đức là Venus (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.