TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kinh tế tuần hoàn tiếng Đức là gì?

"kinh tế tuần hoàn" trong tiếng Đức là die Kreislaufwirtschaft (danh từ).

die Kreislaufwirtschaft Danh từ · giống cái

/ˈkʁaɪ̯slaʊ̯fˌvɪʁtʃaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh tế tuần hoàn.

Xem đầy đủ từ "Kreislaufwirtschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kinh tế tuần hoàn tiếng Đức là gì?

"kinh tế tuần hoàn" trong tiếng Đức là die Kreislaufwirtschaft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.