Kinh tế tuần hoàn tiếng Đức là gì?
"kinh tế tuần hoàn" trong tiếng Đức là die Kreislaufwirtschaft (danh từ).
die Kreislaufwirtschaft Danh từ · giống cái
/ˈkʁaɪ̯slaʊ̯fˌvɪʁtʃaft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh tế tuần hoàn.
Xem đầy đủ từ "Kreislaufwirtschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kinh tế tuần hoàn tiếng Đức là gì?
"kinh tế tuần hoàn" trong tiếng Đức là die Kreislaufwirtschaft (danh từ).