die Kreislaufwirtschaft
số nhiều: die Kreislaufwirtschaften · sinh cách: der Kreislaufwirtschaft
die Kreislaufwirtschaft nghĩa là kinh tế tuần hoàn.
Nghĩa của Kreislaufwirtschaft
Danh từ · giống cái
- Kinh tế tuần hoàn.
Biến cách của Kreislaufwirtschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kreislaufwirtschaft | die Kreislaufwirtschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kreislaufwirtschaft | der Kreislaufwirtschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kreislaufwirtschaft | den Kreislaufwirtschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kreislaufwirtschaft | die Kreislaufwirtschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circular economy
Câu hỏi thường gặp
Kreislaufwirtschaft nghĩa là gì?
Kreislaufwirtschaft (danh từ) nghĩa là kinh tế tuần hoàn.
Kreislaufwirtschaft là der, die hay das?
Kreislaufwirtschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kreislaufwirtschaft); số nhiều: die Kreislaufwirtschaften.