TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kiến trúc sư tiếng Đức là gì?

"kiến trúc sư" trong tiếng Đức là der Architekt (danh từ), die Architektin (danh từ).

der Architekt Danh từ · giống đực

/aʁçiˈtɛkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiến trúc sư.

Xem đầy đủ từ "Architekt": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Architektin Danh từ · giống cái

/aʁçiˈtɛktɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiến trúc sư.

Xem đầy đủ từ "Architektin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kiến trúc sư tiếng Đức là gì?

"kiến trúc sư" trong tiếng Đức là der Architekt (danh từ), die Architektin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.