Kiến trúc sư tiếng Đức là gì?
"kiến trúc sư" trong tiếng Đức là der Architekt (danh từ), die Architektin (danh từ).
der Architekt Danh từ · giống đực
/aʁçiˈtɛkt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiến trúc sư.
Xem đầy đủ từ "Architekt": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Architektin Danh từ · giống cái
/aʁçiˈtɛktɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiến trúc sư.
Xem đầy đủ từ "Architektin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kiến trúc sư tiếng Đức là gì?
"kiến trúc sư" trong tiếng Đức là der Architekt (danh từ), die Architektin (danh từ).